TÍCH CỰC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, CHUYỂN ĐỔI SỐ, GIẢM THIỂU CHI PHÍ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT GÓP PHẦN GIẢI PHÓNG NGUỒN LỰC, ĐỒNG HÀNH CÙNG NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP.

Công bố danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công phường Phước Tân.

Thứ tư - 23/07/2025 12:44
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  

Công bố danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công phường Phước Tân.

Nhằm đảm bảo thực hiện cải cách thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp. Ủy ban nhân dân phường Phước Tân công bố công khai danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công phường Phước Tân
Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh Đồng Nai tại Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc công bố công khai danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. Nhằm đảm bảo công khai, minh bạch thông tin thủ tục hành chính; tạo điều kiện thuận tiện cho tổ chức, cá nhân tra cứu, thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp. Theo đó, các thủ tục hành chính được công bố chi tiết theo mã số, tên thủ tục, lĩnh vực quản lý và cơ quan thực hiện.
Danh mục thủ tục bao gồm nhiều lĩnh vực như: đất đai, giáo dục và đào tạo, giao thông, chứng thực, hộ tịch, việc làm, thương mại, y tế, khoa học và công nghệ,... Trung tâm Phục vụ Hành chính công phường Phước Tân, công bố danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả cấp xã với các nội dung như sau:

=> Quét mã QR hoặc chọn mã số (1.000.00.00.H19) theo từng thủ tục hành chính để xem chi tiết thủ tục hành chính


I. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH CÔNG AN.
001

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú:

1

1.013313.H19

Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đăng ký, quản lý cư trú

2

1.013314.H19

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đăng ký, quản lý cư trú


II. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh):

1

2.000720.000.00.00.H19

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

2

1.001266.000.00.00.H19

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

3

2.000575.000.00.00.H19

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

4

1.001612.000.00.00.H19

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

5

1.001570.000.00.00.H19

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

6

1.014035.H19

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

7

1.014034.H19

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

2. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:

1

2.001973.000.00.00.H19

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2

1.004901.000.00.00.H19

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

3

1.005280.000.00.00.H19

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

4

2.002123.000.00.00.H19

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

5

1.005277.000.00.00.H19

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

6

1.005378.000.00.00.H19

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

7

1.005377.000.00.00.H19

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

8

1.005010.000.00.00.H19

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

9

1.004982.000.00.00.H19

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

10

1.004979.000.00.00.H19

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

11

2.001958.000.00.00.H19

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

12

2.002637.H19

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

13

2.002641.H19

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

14

2.002635.H19

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

15

2.002636.H19

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

16

2.002638.H19

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

17

2.002639.H19

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

18

2.002640.H19

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

19

2.002642.H19

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

20

2.002643.H19

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

21

2.002644.H19

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

22

2.002645.H19

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

23

2.002646.H19

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

24

2.002648.H19

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

25

2.002649.H19

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

26

2.002650.H19

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

3. Lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:

1

2.002668.H19

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

4. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác:

1

2.002228.000.00.00.H19

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

2

2.002226.000.00.00.H19

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

5. Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước:

1

1.008603.000.00.00.H19

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

2

1.013040.H19

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

UBND tỉnh Đồng Nai

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

6. Lĩnh vực Bảo hiểm:

1

1.005412.000.00.00.H19

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo hiểm

7. Lĩnh vực Quản lý công sản:

1

1.004894.000.00.00.H19

Quản lý và sử dụng hoá đơn bán TSNN và hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý công sản

2

1.005007.000.00.00.H19

Thủ tục mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Tài chính; Sở Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý công sản

3

3.000325.H19

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.; Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Quản lý công sản

4

3.000327.H19

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh. 

Quản lý công sản

5

3.000326.H19

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh.

Quản lý công sản

6

3.000410.H19

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý công sản


III. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng:

1

1.013225.H19

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hoạt động xây dựng

2

1.013229.H19

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hoạt động xây dựng

3

1.013227.H19

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hoạt động xây dựng

4

1.013232.H19

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hoạt động xây dựng

5

1.013226.H19

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hoạt động xây dựng

6

1.013228.H19

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hoạt động xây dựng

2. Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc:

1

1.002662.000.00.00.H19

Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.  

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

2

1.003141.000.00.00.H19

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.  

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

3

1.008455.000.00.00.H19

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.  

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

4. Lĩnh vực Đường bộ:

1

2.001921.000.00.00.H19

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đường bộ

2

1.000314.000.00.00.H19

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đường bộ

3

1.013274.H19

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đường bộ

4

1.013061.H19

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đường bộ

3. Lĩnh vực Nhà ở và công sở:

1

1.012888.H19

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Nhà ở và công sở

5. Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy:

1

1.006391.000.00.00.H19

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

2

1.004088.000.00.00.H19

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

3

1.004047.000.00.00.H19

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

4

1.004002.000.00.00.H19

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

5

1.003970.000.00.00.H19

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

6

2.001711.000.00.00.H19

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

7

1.004036.000.00.00.H19

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

8

1.003930.000.00.00.H19

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

9

2.001659.000.00.00.H19

Xóa đăng ký phương tiện

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

10

1.003658.000.00.00.H19

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

11

1.005040.000.00.00.H19

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

12

2.001218.000.00.00.H19

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

13

2.001217.000.00.00.H19

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

14

2.001215.000.00.00.H19

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

15

2.001214.000.00.00.H19

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

16

2.001212.000.00.00.H19

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

17

2.001211.000.00.00.H19

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

18

1.002372.000.00.00.H19

Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

UBND tỉnh Đồng Nai

Cảng vụ hàng hải; Hải quan cửa khẩu; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

19

1.009454.000.00.00.H19

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

20

1.009465.000.00.00.H19

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Cảng vụ Đường thủy nội địa Đồng Nai; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

21

1.009444.000.00.00.H19

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

22

1.009447.000.00.00.H19

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

23

1.009452.000.00.00.H19

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

24

1.009453.000.00.00.H19

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy

25

1.009455.000.00.00.H19

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hàng hải và đường thủy


IV. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Chứng thực:

1

2.000908.000.00.00.H19

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Tư pháp.

Chứng thực

2

2.000884.000.00.00.H19

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan đại diện có thẩm quyền; Tổ chức hành nghề công chứng.

Chứng thực

3

2.000942.000.00.00.H19

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã. 

Chứng thực

4

2.000992.000.00.00.H19

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chứng thực

5

2.001008.000.00.00.H19

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chứng thực

6

2.000815.000.00.00.H19

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng.

Chứng thực

7

2.000913.000.00.00.H19

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã. 

Chứng thực

8

2.000927.000.00.00.H19

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chứng thực

9

2.001035.000.00.00.H19

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban Nhân dân cấp xã.

Chứng thực

10

2.001019.000.00.00.H19

Thủ tục chứng thực di chúc

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chứng thực

11

2.001016.000.00.00.H19

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chứng thực

12

2.001009.000.00.00.H19

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chứng thực

13

2.001406.000.00.00.H19

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chứng thực

2. Lĩnh vực Hộ tịch:

1

1.000893.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

2

1.000110.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

3

2.000806.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

4

1.001766.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

5

2.000779.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

6

1.001695.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

7

1.001669.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

8

2.000756.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

9

2.000748.000.00.00.H19

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

10

2.002189.000.00.00.H19

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

11

2.000554.000.00.00.H19

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

12

2.000547.000.00.00.H19

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

13

2.000522.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

14

1.004772.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

15

2.000513.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

16

2.000497.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

17

2.000635.000.00.00.H19

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Tư pháp.

Hộ tịch

18

1.003583.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

19

2.001023.000.00.00.H19

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.; Công đoàn cơ quan BHXH Việt Nam.

Hộ tịch

20

2.000986.000.00.00.H19

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.; Cơ quan Công an đăng ký; Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh.

Hộ tịch

21

1.001193.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

22

2.000528.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

23

1.000689.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

24

1.005461.000.00.00.H19

Đăng ký lại khai tử

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

25

1.004884.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

26

1.004845.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

27

1.004837.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký giám hộ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

28

1.004746.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

29

1.000894.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký kết hôn

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

30

1.001022.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

31

1.000656.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai tử

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

32

1.000593.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

33

1.000419.000.00.00.H19

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

34

1.004859.000.00.00.H19

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

35

1.004873.000.00.00.H19

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

36

2.002516.000.00.00.H19

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Tư pháp.

Hộ tịch

37

3.000323.H19

Đăng ký giám sát việc giám hộ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

38

3.000322.H19

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

39

1.000094.H19

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

40

1.000080.H19

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

41

1.004827.H19

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hộ tịch

3. Lĩnh vực Nuôi con nuôi:

1

2.001255.000.00.00.H19

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Nuôi con nuôi

2

2.002363.000.00.00.H19

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Nuôi con nuôi

3

2.001263.000.00.00.H19

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Nuôi con nuôi

4

2.002349.H19

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Nuôi con nuôi

5

1.003005.H19

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Nuôi con nuôi

4. Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật:

1

2.000930.000.00.00.H19

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Phổ biến giáo dục pháp luật

2

2.002080.000.00.00.H19

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Phổ biến giáo dục pháp luật

3

2.000424.000.00.00.H19

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Phổ biến giáo dục pháp luật

4

2.000950.000.00.00.H19

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Phổ biến giáo dục pháp luật

5

1.002211.000.00.00.H19

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Phổ biến giáo dục pháp luật

5. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước:

1

2.002165.H19

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bồi thường nhà nước


V. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Giảm nghèo:

1

1.011606.000.00.00.H19

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giảm nghèo

2

1.011607.000.00.00.H19

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giảm nghèo

3

1.011608.000.00.00.H19

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giảm nghèo

4

1.011609.000.00.00.H19

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giảm nghèo

5

3.000412.H19

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giảm nghèo

2. Lĩnh vực Nông nghiệp:

1

1.003596.000.00.00.H19

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Nông nghiệp

3. Lĩnh vực Lâm nghiệp:

1

1.007919.000.00.00.H19

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Lâm nghiệp

2

1.011471.000.00.00.H19

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Lâm nghiệp

3

3.000250.000.00.00.H19

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Lâm nghiệp

4

1.012531.H19

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Lâm nghiệp

5

1.012922.H19

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Lâm nghiệp

4. Lĩnh vực Kiểm lâm:

1

1.012694.H19

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Kiểm lâm

2

1.012695.H19

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp.

Kiểm lâm

5. Lĩnh vực Môi trường:

1

1.010736.000.00.00.H19

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Môi trường

6. Lĩnh vực Chăn nuôi:

1

1.012836.H19

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chăn nuôi

2

1.012837.H19

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chăn nuôi

7. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn:

1

1.003434.000.00.00.H19

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

8. Lĩnh vực Thủy sản:

1

1.004498.000.00.00.H19

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy sản

2

1.003956.000.00.00.H19

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy sản

3

1.004478.000.00.00.H19

Công bố mở cảng cá loại III

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy sản

9. Lĩnh vực Trồng trọt:

1

1.008004.000.00.00.H19

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Trồng trọt

10. Lĩnh vực Thủy lợi:

1

2.001627.000.00.00.H19

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy lợi

2

2.001621.000.00.00.H19

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy lợi

3

1.003440.000.00.00.H19

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy lợi

4

1.003446.000.00.00.H19

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy lợi

5

1.003347.000.00.00.H19

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy lợi

6

1.003471.000.00.00.H19

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy lợi

7

1.013768.H19

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủy lợi

11. Lĩnh vực Tài nguyên nước:

1

1.001662.000.00.00.H19

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tài nguyên nước

12. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học:

1

1.004082.000.00.00.H19

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

13. Lĩnh vực Thú y:

1

1.013997.H19

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thú y

14. Lĩnh vực Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai:

1

1.010091.000.00.00.H19

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

2

1.010092.000.00.00.H19

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai


VI. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH CÔNG THƯƠNG.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực An toàn thực phẩm:

1

2.000591.000.00.00.H19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

An toàn thực phẩm

2

2.000535.000.00.00.H19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

An toàn thực phẩm

2. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước:

1

2.000181.000.00.00.H19

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị

Lưu thông hàng hóa trong nước

2

2.000162.000.00.00.H19

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Lưu thông hàng hóa trong nước

3

2.000150.000.00.00.H19

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Lưu thông hàng hóa trong nước

3. Lĩnh vực Kinh doanh khí:

209

2.001283.000.00.00.H19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Kinh doanh khí

210

2.001270.000.00.00.H19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Kinh doanh khí

211

2.001261.000.00.00.H19

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Kinh doanh khí

4. Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng:

1

2.002620.H19

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

5. Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

1

2.001384.000.00.00.H19

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

2

2.000206.000.00.00.H19

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

6. Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

1

1.012568.H19

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

2

1.012569.H19

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

7. Lĩnh vực Công nghiệp địa phương:

1

2.002096.000.00.00.H19

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị.

Công nghiệp địa phương


VII. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Giáo dục trung học:

1

3.000182.000.00.00.H19

Tuyển sinh trung học cơ sở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

2

2.002481.000.00.00.H19

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

3

2.002483.000.00.00.H19

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

4

1.012964.H19

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

5

1.012965.H19

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

6

1.012966.H19

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

7

1.012967.H19

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

8

1.012968.H19

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục trung học

2. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học:

1

1.004552.000.00.00.H19

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục tiểu học

2

1.004563.000.00.00.H19

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục tiểu học

3

1.001639.000.00.00.H19

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục tiểu học

4

2.001842.000.00.00.H19

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục tiểu học

5

1.005099.000.00.00.H19

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục tiểu học

6

1.012963.H19

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục tiểu học

3. Lĩnh vực Giáo dục mầm non:

1

1.006444.000.00.00.H19

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục mầm non

2

1.006445.000.00.00.H19

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục mầm non

3

1.006390.000.00.00.H19

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục mầm non

4

1.012961.H19

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục mầm non

5

1.012962.H19

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục mầm non

4. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân:

1

1.008725.000.00.00.H19

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

2

1.002407.000.00.00.H19

Xét, cấp học bổng chính sách

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Cơ sở giáo dục.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

3

1.001714.000.00.00.H19

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

4

1.001622.000.00.00.H19

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

5

1.008724.000.00.00.H19

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

6

1.008950.000.00.00.H19

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

7

1.008951.000.00.00.H19

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

5. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06):

1

2.002284.000.00.00.H19

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

2

2.001960.000.00.00.H19

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

6. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên:

1

3.000307.H19

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục thường xuyên

2

3.000308.H19

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục thường xuyên

3

1.012969.H19

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục thường xuyên

4

1.012970.H19

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Giáo dục thường xuyên

7. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác:

1

1.012973.H19

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Các cơ sở giáo dục khác

2

3.000309.H19

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Các cơ sở giáo dục khác

3

1.012972.H19

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Các cơ sở giáo dục khác

4

1.012971.H19

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Các cơ sở giáo dục khác

5

1.012974.H19

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Các cơ sở giáo dục khác

6

1.012975.H19

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Các cơ sở giáo dục khác

8. Lĩnh vực Thi, tuyển sinh:

1

1.005090.000.00.00.H19

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Cơ sở giáo dục.

Thi, tuyển sinh

9. Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ:

1

3.000467.H19

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục

Văn bằng, chứng chỉ

2

3.000468.H19

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục

Văn bằng, chứng chỉ

10. Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục:

1

1.000715.000.00.00.H19

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã;

Kiểm định chất lượng giáo dục

2

1.000713.000.00.00.H19

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã;

Kiểm định chất lượng giáo dục

3

1.000711.000.00.00.H19

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã;

Kiểm định chất lượng giáo dục


VIII. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NỘI VỤ.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Công chức, viên chức:

1

1.012299.000.00.00.H19

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước.

Công chức, viên chức

2

1.012301.000.00.00.H19

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Các cơ quan, tổ chức liên quan.

Công chức, viên chức

3

1.012300.000.00.00.H19

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước.

Công chức, viên chức

2. Lĩnh vực Người có công:

1

2.002308.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

2

1.010801.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

3

1.010802.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

4

1.010803.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

5

1.010804.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

6

1.010805.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

7

1.010814.000.00.00.H19

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

8

1.010829.000.00.00.H19

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

9

1.010830.000.00.00.H19

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

10

1.010815.000.00.00.H19

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

11

1.010816.000.00.00.H19

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

UBND tỉnh Đồng Nai

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

12

1.010833.000.00.00.H19

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

13

1.010810.000.00.00.H19

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

UBND tỉnh Đồng Nai

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

14

1.010811.000.00.00.H19

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

15

1.010817.000.00.00.H19

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

UBND tỉnh Đồng Nai

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

16

1.010818.000.00.00.H19

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

17

1.010819.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

18

1.010820.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

19

1.010821.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Bộ Quốc phòng.

Người có công

20

1.010824.000.00.00.H19

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

21

1.010825.000.00.00.H19

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

22

1.010812.H19

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

23

1.010772.H19

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

Người có công

24

1.010781.H19

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

Người có công

25

1.010774.H19

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ

Người có công

26

1.010778.H19

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ

Người có công

27

1.013749.H19

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

UBND tỉnh Đồng Nai

Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có công

28

1.013744.H19

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Người có công

29

1.013743.H19

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Tài chính; Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp xã; Công an Tỉnh; Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Công an Xã; Ban chỉ huy quân sự cấp Xã; Bộ Quốc phòng

Người có công

30

1.013750.H19

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

31

1.010783.H19

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

32

1.010773.H19

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

UBND tỉnh Đồng Nai

Uỷ ban Nhân dân cấp xã; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Người có công

33

1.013745.H19

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp xã; Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng

Người có công

34

1.001257.000.00.00.H19

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Người có công

35

1.004964.000.00.00.H19

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Người có công

36

2.001396.000.00.00.H19

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban Nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Hội cựu thanh niên xung phong; Các cơ quan, tổ chức liên quan.

Người có công

37

2.001157.000.00.00.H19

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Nội vụ; Uỷ ban Nhân dân cấp xã; Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh.

Người có công

3. Lĩnh vực Việc làm:

1

1.013725.H19

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh.

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Việc làm

2

1.013724.H19

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động.

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Việc làm

4. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước:

1

1.013734.H19

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý lao động ngoài nước

5. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ:

1

1.013704.H19

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

2

1.013711.H19

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

3

1.013714.H19

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

4

1.013707.H19

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

5

1.013709.H19

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

6

1.013715.H19

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

7

1.013702.H19

Công nhận ban vận động thành lập hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

8

1.013713.H19

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

9

1.013712.H19

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

10

1.013708.H19

Hội tự giải thể

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

11

1.013716.H19

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

12

1.013710.H19

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

13

1.013717.H19

Quỹ tự giải thể

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

14

1.013703.H19

Thành lập hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

15

1.013706.H19

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ


IX. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo:

1

1.012592.H19

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tín ngưỡng, tôn giáo

2

1.012591.H19

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tín ngưỡng, tôn giáo

3

1.012590.H19

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tín ngưỡng, tôn giáo

4

1.012585.H19

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tín ngưỡng, tôn giáo

5

1.012584.H19

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cáp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tín ngưỡng, tôn giáo

6

1.012582.H19

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã)

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tín ngưỡng, tôn giáo

7

1.013796.H19

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

8

1.013798.H19

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong một xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

9

1.013797.H19

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

2. Lĩnh vực Công tác dân tộc:

1

1.012222.000.00.00.H19

Công nhận người có uy tín

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã. 

Công tác dân tộc

2

1.012223.000.00.00.H19

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Công tác dân tộc


X. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH - PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Văn hóa:

1

1.003622.000.00.00.H19

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Văn hóa

2

1.013791.H19

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Văn hóa

2. Lĩnh vực Gia đình:

1

1.012085.000.00.00.H19

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Gia đình

2

1.012084.000.00.00.H19

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Gia đình

3. Lĩnh vực Thể dục thể thao:

1

2.000794.000.00.00.H19

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thể dục thể thao

4. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử:

1

1.013792.H19

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

2

1.013795.H19

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

3

1.013794.H19

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

4

1.013793.H19

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử


XI. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH Y TẾ.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội:

1

2.000286.000.00.00.H19

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội.

Bảo trợ xã hội

2

2.000282.000.00.00.H19

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Công an Xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Cơ sở trợ giúp xã hội; Công an Xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

3

2.000477.000.00.00.H19

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Cơ sở trợ giúp xã hội; Cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

4

1.001776.000.00.00.H19

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

5

1.001731.000.00.00.H19

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

6

1.001699.000.00.00.H19

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

7

1.001653.000.00.00.H19

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

8

2.000355.000.00.00.H19

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

9

1.013821.H19

Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

10

1.013822.H19

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

11

1.014028.H19

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

12

1.014027.H19

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bảo trợ xã hội

2. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội:

1

2.001661.000.00.00.H19

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Y tế.

Phòng, chống tệ nạn xã hội

2

1.010941.000.00.00.H19

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Phòng, chống tệ nạn xã hội

3. Lĩnh vực Tài chính y tế (Đang ra soat)

1

1.002995.000.00.00.H19

Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội

UBND tỉnh Đồng Nai

Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh

Tài chính y tế

2

2.001252.000.00.00.H19

Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm

UBND tỉnh Đồng Nai

Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh

Tài chính y tế

3

1.003034.000.00.00.H19

Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, cấp chuyên môn kỹ thuật trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh

UBND tỉnh Đồng Nai

Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh

Tài chính y tế

4

2.001265.000.00.00.H19

Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

UBND tỉnh Đồng Nai

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương

Tài chính y tế

5

1.003048.000.00.00.H19

Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu

UBND tỉnh Đồng Nai

Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh

Tài chính y tế

4. Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

1

2.001088.000.00.00.H19

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

5. Lĩnh vực Trẻ em

1

1.004944.000.00.00.H19

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Trẻ em

2

1.004946.000.00.00.H19

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

UBND tỉnh Đồng Nai

Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp xã; Công an Tỉnh; Công an Xã.

Trẻ em

3

2.001947.000.00.00.H19

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

UBND tỉnh Đồng Nai

Công an Xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Công an Tỉnh.

Trẻ em

4

1.004941.000.00.00.H19

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã

Trẻ em

5

2.001944.000.00.00.H19

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Trẻ em

6

2.001942.000.00.00.H19

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Trẻ em

6. Lĩnh cực Thi đua, khen thưởng

1

1.012422.H19

Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Y tế.

Thi đua, khen thưởng


XII. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI.

Số TT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1. Lĩnh vực Đất đai:

1

1.013965.H19

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đất đai

2

1.012753.H19

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

UBND tỉnh Đồng Nai

Cơ quan thuế; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai.

Đất đai

3

1.012817.H19

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

UBND tỉnh Đồng Nai

Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

Đất đai

4

1.012796.H19

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

UBND tỉnh Đồng Nai

Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

Đất đai

5

1.012812.H19

Hòa giải tranh chấp đất đai

UBND tỉnh Đồng Nai

Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đất đai

6

1.012818.H19

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

UBND tỉnh Đồng Nai

Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

Đất đai

7

1.013950.H19

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

Đất đai

8

1.013978.H19

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đất đai

9

1.013953.H19

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

Đất đai

10

1.013952.H19

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

Đất đai

11

1.013967.H19

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đất đai

12

1.013949.H19

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

Đất đai

13

1.013962.H19

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

Đất đai

14

1.013979.H19

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã

Đất đai

2. Lĩnh vực Tài chính đất đai:

1

1.012996.H19

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

Tài chính đất đai

2

1.012995.H19

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tài chính đất đai

3

1.012994.H19

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

UBND tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Tài chính đất đai

Trung tâm Phục vụ Hành chính công phường Phước Tân, hành chính phục vụ./.

Thống kê truy cập

Hôm nay

300

Tổng lượt truy cập

218,447
Thăm dò ý kiến

Đánh giá về trang thông tin điện tử UBND phường Phước Tân

R1
R12
R2
R3
R4
R5
R6
R7
R8
R9
R10
R11
R13
R14
R15
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG

01 Kế toán tổng hợp
01 Kế toán thuế
01 Kế toán thanh toán

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Email: nguyennhung665@gmail.com

ĐT: 0979538989 (Ms Nhung)

Địa chỉ: Tòa nhà Donacoop, Đường Lê Duẩn, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây