


|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú: |
|||||
|
1 |
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đăng ký, quản lý cư trú |
|
|
2 |
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đăng ký, quản lý cư trú |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh): |
|||||
|
1 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
|
|
2 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
|
|
4 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
|
|
5 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
|
|
6 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
|
|
7 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
|
|
2. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: |
|||||
|
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
2 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
4 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
6 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
8 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
9 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
10 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
11 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
12 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
13 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
14 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
15 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
16 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
17 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
18 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
19 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
20 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
21 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
22 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
23 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
24 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
25 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
26 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
3. Lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: |
|||||
|
1 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
4. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác: |
|||||
|
1 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
2 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
5. Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước: |
|||||
|
1 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
|
|
2 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
|
|
6. Lĩnh vực Bảo hiểm: |
|||||
|
1 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo hiểm |
|
|
7. Lĩnh vực Quản lý công sản: |
|||||
|
1 |
Quản lý và sử dụng hoá đơn bán TSNN và hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý công sản |
|
|
2 |
Thủ tục mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Tài chính; Sở Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý công sản |
|
|
3 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã.; Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Quản lý công sản |
|
|
4 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh. |
Quản lý công sản |
|
|
5 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh. |
Quản lý công sản |
|
|
6 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý công sản |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng: |
|||||
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hoạt động xây dựng |
|
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hoạt động xây dựng |
|
|
3 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hoạt động xây dựng |
|
|
4 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hoạt động xây dựng |
|
|
5 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hoạt động xây dựng |
|
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hoạt động xây dựng |
|
|
2. Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc: |
|||||
|
1 |
Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
|
2 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
|
3 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
|
4. Lĩnh vực Đường bộ: |
|||||
|
1 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đường bộ |
|
|
2 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đường bộ |
|
|
3 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đường bộ |
|
|
4 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đường bộ |
|
|
3. Lĩnh vực Nhà ở và công sở: |
|||||
|
1 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nhà ở và công sở |
|
|
5. Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy: |
|||||
|
1 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
2 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
3 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
4 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
5 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
6 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
7 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
9 |
Xóa đăng ký phương tiện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
10 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
11 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
12 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
13 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
14 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
15 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
16 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
17 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
18 |
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Cảng vụ hàng hải; Hải quan cửa khẩu; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
19 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
20 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Cảng vụ Đường thủy nội địa Đồng Nai; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
21 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
22 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
23 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
24 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|
|
25 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hàng hải và đường thủy |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Chứng thực: |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Tư pháp. |
Chứng thực |
|
|
2 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan đại diện có thẩm quyền; Tổ chức hành nghề công chứng. |
Chứng thực |
|
|
3 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
4 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
5 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
6 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng. |
Chứng thực |
|
|
7 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
8 |
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
9 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban Nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
10 |
Thủ tục chứng thực di chúc |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
11 |
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
12 |
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
13 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chứng thực |
|
|
2. Lĩnh vực Hộ tịch: |
|||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
3 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
4 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
5 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
7 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
8 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
9 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
10 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
11 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
12 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
13 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
15 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
16 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
17 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Tư pháp. |
Hộ tịch |
|
|
18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
19 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã.; Công đoàn cơ quan BHXH Việt Nam. |
Hộ tịch |
|
|
20 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã.; Cơ quan Công an đăng ký; Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh. |
Hộ tịch |
|
|
21 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
22 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
23 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
24 |
Đăng ký lại khai tử |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
25 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
26 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
27 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
28 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
29 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
30 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
31 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
32 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
33 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
34 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
35 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
36 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Tư pháp. |
Hộ tịch |
|
|
37 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
38 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
39 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
40 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
41 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Hộ tịch |
|
|
3. Lĩnh vực Nuôi con nuôi: |
|||||
|
1 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nuôi con nuôi |
|
|
2 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nuôi con nuôi |
|
|
3 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nuôi con nuôi |
|
|
4 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nuôi con nuôi |
|
|
5 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nuôi con nuôi |
|
|
4. Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật: |
|||||
|
1 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
|
|
2 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
|
|
3 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
|
|
4 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
|
|
5 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
|
|
5. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước: |
|||||
|
1 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bồi thường nhà nước |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Giảm nghèo: |
|||||
|
1 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giảm nghèo |
|
|
2 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giảm nghèo |
|
|
3 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giảm nghèo |
|
|
4 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giảm nghèo |
|
|
5 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giảm nghèo |
|
|
2. Lĩnh vực Nông nghiệp: |
|||||
|
1 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nông nghiệp |
|
|
3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: |
|||||
|
1 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Lâm nghiệp |
|
|
2 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Lâm nghiệp |
|
|
3 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Lâm nghiệp |
|
|
4 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Lâm nghiệp |
|
|
5 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Lâm nghiệp |
|
|
4. Lĩnh vực Kiểm lâm: |
|||||
|
1 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Kiểm lâm |
|
|
2 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp. |
Kiểm lâm |
|
|
5. Lĩnh vực Môi trường: |
|||||
|
1 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Môi trường |
|
|
6. Lĩnh vực Chăn nuôi: |
|||||
|
1 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chăn nuôi |
|
|
2 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Chăn nuôi |
|
|
7. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: |
|||||
|
1 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
8. Lĩnh vực Thủy sản: |
|||||
|
1 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy sản |
|
|
2 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy sản |
|
|
3 |
Công bố mở cảng cá loại III |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy sản |
|
|
9. Lĩnh vực Trồng trọt: |
|||||
|
1 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Trồng trọt |
|
|
10. Lĩnh vực Thủy lợi: |
|||||
|
1 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy lợi |
|
|
2 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy lợi |
|
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy lợi |
|
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy lợi |
|
|
5 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy lợi |
|
|
6 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy lợi |
|
|
7 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thủy lợi |
|
|
11. Lĩnh vực Tài nguyên nước: |
|||||
|
1 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tài nguyên nước |
|
|
12. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học: |
|||||
|
1 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
|
|
13. Lĩnh vực Thú y: |
|||||
|
1 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thú y |
|
|
14. Lĩnh vực Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai: |
|||||
|
1 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
|
|
2 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực An toàn thực phẩm: |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
An toàn thực phẩm |
|
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
An toàn thực phẩm |
|
|
2. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
|
3. Lĩnh vực Kinh doanh khí: |
|||||
|
209 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Kinh doanh khí |
|
|
210 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Kinh doanh khí |
|
|
211 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Kinh doanh khí |
|
|
4. Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng: |
|||||
|
1 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
|
5. Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện |
|||||
|
1 |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện |
|
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện |
|
|
6. Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý |
|||||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý |
|
|
2 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý |
|
|
7. Lĩnh vực Công nghiệp địa phương: |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị. |
Công nghiệp địa phương |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Giáo dục trung học: |
|||||
|
1 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
2 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
3 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
4 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
5 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
6 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
8 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục trung học |
|
|
2. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học: |
|||||
|
1 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục tiểu học |
|
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục tiểu học |
|
|
3 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục tiểu học |
|
|
4 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục tiểu học |
|
|
5 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục tiểu học |
|
|
6 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục tiểu học |
|
|
3. Lĩnh vực Giáo dục mầm non: |
|||||
|
1 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục mầm non |
|
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục mầm non |
|
|
3 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục mầm non |
|
|
4 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục mầm non |
|
|
5 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục mầm non |
|
|
4. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: |
|||||
|
1 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
2 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Cơ sở giáo dục. |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
3 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
4 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
5 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
6 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
7 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
5. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06): |
|||||
|
1 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) |
|
|
2 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) |
|
|
6. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên: |
|||||
|
1 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục thường xuyên |
|
|
2 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục thường xuyên |
|
|
3 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục thường xuyên |
|
|
4 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Giáo dục thường xuyên |
|
|
7. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác: |
|||||
|
1 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
2 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
3 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
4 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
5 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
6 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
8. Lĩnh vực Thi, tuyển sinh: |
|||||
|
1 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Cơ sở giáo dục. |
Thi, tuyển sinh |
|
|
9. Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ: |
|||||
|
1 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục |
Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
2 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục |
Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
10. Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục: |
|||||
|
1 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
2 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
3 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Công chức, viên chức: |
|||||
|
1 |
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước. |
Công chức, viên chức |
|
|
2 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Các cơ quan, tổ chức liên quan. |
Công chức, viên chức |
|
|
3 |
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước. |
Công chức, viên chức |
|
|
2. Lĩnh vực Người có công: |
|||||
|
1 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
2 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
3 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
4 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
5 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
6 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
7 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
8 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
9 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
10 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
11 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
12 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
13 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
14 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
15 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
16 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
17 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
18 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
19 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Bộ Quốc phòng. |
Người có công |
|
|
20 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
21 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
22 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
23 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
Người có công |
|
|
24 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
Người có công |
|
|
25 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ |
Người có công |
|
|
26 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ |
Người có công |
|
|
27 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Người có công |
|
|
28 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Người có công |
|
|
29 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Tài chính; Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp xã; Công an Tỉnh; Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Công an Xã; Ban chỉ huy quân sự cấp Xã; Bộ Quốc phòng |
Người có công |
|
|
30 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
31 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
32 |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Uỷ ban Nhân dân cấp xã; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Người có công |
|
|
33 |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp xã; Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng |
Người có công |
|
|
34 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Người có công |
|
|
35 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Người có công |
|
|
36 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban Nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Hội cựu thanh niên xung phong; Các cơ quan, tổ chức liên quan. |
Người có công |
|
|
37 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Nội vụ; Uỷ ban Nhân dân cấp xã; Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh. |
Người có công |
|
|
3. Lĩnh vực Việc làm: |
|||||
|
1 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Việc làm |
|
|
2 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Việc làm |
|
|
4. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước: |
|||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
5. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ: |
|||||
|
1 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
2 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
3 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
4 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
5 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
6 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
7 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
8 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
9 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
10 |
Hội tự giải thể |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
11 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
12 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
13 |
Quỹ tự giải thể |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
14 |
Thành lập hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
15 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo: |
|||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
3 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
4 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cáp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
6 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong một xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
2. Lĩnh vực Công tác dân tộc: |
|||||
|
1 |
Công nhận người có uy tín |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Công tác dân tộc |
|
|
2 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Công tác dân tộc |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Văn hóa: |
|||||
|
1 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Văn hóa |
|
|
2 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Văn hóa |
|
|
2. Lĩnh vực Gia đình: |
|||||
|
1 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Gia đình |
|
|
2 |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Gia đình |
|
|
3. Lĩnh vực Thể dục thể thao: |
|||||
|
1 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Thể dục thể thao |
|
|
4. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử: |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
3 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: |
|||||
|
1 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
2 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Công an Xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Cơ sở trợ giúp xã hội; Công an Xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Cơ sở trợ giúp xã hội |
Bảo trợ xã hội |
|
|
3 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Cơ sở trợ giúp xã hội; Cơ sở trợ giúp xã hội |
Bảo trợ xã hội |
|
|
4 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
5 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
6 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
7 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
8 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
9 |
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
10 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
11 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
12 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Bảo trợ xã hội |
|
|
2. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: |
|||||
|
1 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Y tế. |
Phòng, chống tệ nạn xã hội |
|
|
2 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Phòng, chống tệ nạn xã hội |
|
|
3. Lĩnh vực Tài chính y tế (Đang ra soat) |
|||||
|
1 |
Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh |
Tài chính y tế |
|
|
2 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh |
Tài chính y tế |
|
|
3 |
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, cấp chuyên môn kỹ thuật trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh |
Tài chính y tế |
|
|
4 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương |
Tài chính y tế |
|
|
5 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh |
Tài chính y tế |
|
|
4. Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
|||||
|
1 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
|
|
5. Lĩnh vực Trẻ em |
|||||
|
1 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Trẻ em |
|
|
2 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp xã; Công an Tỉnh; Công an Xã. |
Trẻ em |
|
|
3 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Công an Xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Công an Tỉnh. |
Trẻ em |
|
|
4 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Trẻ em |
|
|
5 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Trẻ em |
|
|
6 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Trẻ em |
|
|
6. Lĩnh cực Thi đua, khen thưởng |
|||||
|
1 |
Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú” |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Y tế. |
Thi đua, khen thưởng |
|

|
Số TT |
Mã số |
Tên thủ tục |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
|
1. Lĩnh vực Đất đai: |
|||||
|
1 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đất đai |
|
|
2 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Cơ quan thuế; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai. |
Đất đai |
|
|
3 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. |
Đất đai |
|
|
4 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. |
Đất đai |
|
|
5 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đất đai |
|
|
6 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. |
Đất đai |
|
|
7 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
Đất đai |
|
|
8 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đất đai |
|
|
9 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
Đất đai |
|
|
10 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
Đất đai |
|
|
11 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đất đai |
|
|
12 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
Đất đai |
|
|
13 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
Đất đai |
|
|
14 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đất đai |
|
|
2. Lĩnh vực Tài chính đất đai: |
|||||
|
1 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. |
Tài chính đất đai |
|
|
2 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tài chính đất đai |
|
|
3 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
UBND tỉnh Đồng Nai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Tài chính đất đai |
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công phường Phước Tân, hành chính phục vụ./.
Tác giả: UBND phường Phước Tân
Những tin mới hơn
Hôm nay
Tổng lượt truy cập