Từ ngày 30-4-2026, Đồng Nai chính thức trở thành thành phố. Đây là một dấu mốc có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, không chỉ về mặt pháp lý mà còn về tầm vóc lịch sử, mở ra một chặng đường phát triển mới cho Đồng Nai với vị thế mới, tầm nhìn mới, yêu cầu mới và khát vọng mới.

THÔNG BÁO CÁC HỘ DÂN CÓ ĐẤT BỊ THU HỒI NẰM TRONG RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Thứ tư - 15/07/2026 13:58
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 về việc duyệt chủ trương đầu tư công trình Đường giao thông theo quy hoạch kết nối Khu tái định cư 49,32ha với Khu dân cư và tái định cư 49,7ha phường Phước Tân. Thực hiện Kế hoạch số 13/KH-TTPTQĐ.CNBH-PBT2 ngày 11/3/2026 của Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Biên Hòa về việc thu hồi đất để thực hiện dự án Đường giao thông theo quy hoạch kết nối Khu tái định cư 49,32ha với Khu dân cư và tái định cư 49,7ha phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai).

 

Nay, UBND phường Phước Tân Thông báo đến người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi nằm trong dự án Công trình Đường giao thông theo quy hoạch kết nối Khu tái định cư 49,32ha với Khu dân cư và tái định cư 49,7ha phường Phước Tân được biết, liên hệ với Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Biên Hòa (địa chỉ: 225, Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai – Sđt: 0858.017.522) hoặc UBND phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai để thực hiện công tác lập hồ sơ Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án. Cụ thể các thửa đất sau:

Số thứ tự

Tờ bản đồ

Số thửa

Địa chỉ thửa đất

Diện tích thu hồi (m2)

1

73

366

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

0,2

2

73

363

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

54,4

3

73

364

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

130,5

4

73

365

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

205,6

5

73

392

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

377,2

6

73

709

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

1,3

7

73

713

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

25,1

8

73

393

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

806,2

9

73

394

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

6,8

10

73

361

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

196,6

11

73

395

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

378,6

12

73

360

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

68,9

13

73

358

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

108,9

14

73

357

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

97,0

15

73

356

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

114,0

16

73

359

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

148,0

17

73

355

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

109,7

18

73

354

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

38,7

19

73

351

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

66,1

20

73

350

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

8,0

21

73

336

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

74,4

22

73

337

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

195,1

23

73

573

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

131,5

24

73

702

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

110,0

25

73

703

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

442,8

26

73

342

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

57,2

27

73

339

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

297,4

28

73

340

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

393,8

29

73

734

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

139,0

30

73

663

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

1.171,3

31

88

578

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

58,6

32

88

1166

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

237,2

33

88

1167

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

9,8

34

88

521

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

62,5

35

88

520

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

71,0

36

88

522

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

40,3

37

88

519

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

58,6

38

88

523

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

14,1

39

88

524

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

5,4

40

88

96

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

30,4

41

88

40

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

11,4

42

88

41

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

2.552,6

43

88

480

Khu phố Đồng, phường Phước Tân

1.297,3

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây